cloud nine

Học thuật
Thân thiện
cloud nine

She was on cloud nine after receiving the good news.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Niềm hạnh phúc, niềm vui sướngbờ: Một trạng thái cảm xúc cực kỳ hạnh phúc, hân hoan mãn nguyện, đến mức như đangtrên chín tầng mây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After she got the job offer, she was on cloud nine for days. (Sau khi nhận được lời mời làm việc, ấy đã hạnh phúc như trên chín tầng mây suốt mấy ngày liền.)
    • Winning the championship put the whole team on cloud nine. (Chiến thắng chứcđịch đã khiến cả đội vui sướng tột độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on cloud nine": đangtrên chín tầng mây, đang rất hạnh phúc hân hoan.
    • Ever since they got engaged, they've been on cloud nine. (Kể từ khi đính hôn, họ lúc nào cũng hạnh phúc như trên chín tầng mây.)
Biến thể từ gần giống
  • Seventh heaven (n): thiên đường thứ bảy (một thành ngữ khác cũng chỉ trạng thái cực kỳ hạnh phúc).
    • He was in seventh heaven when he met his idol. (Anh ấy đã hạnh phúc tột đỉnh khi gặp thần tượng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Bliss: niềm hạnh phúc tuyệt đối.
  • Euphoria: cảm giác hưng phấn, vui sướng tột độ.
  • Heaven: thiên đường, niềm hạnh phúc lớn.
Thành ngữ liên quan
  • On top of the world: cảm thấy cực kỳ hạnh phúc thành công.
    • After the successful product launch, the CEO felt on top of the world. (Sau khi ra mắt sản phẩm thành công, vị CEO cảm thấy mình như đangtrên đỉnh thế giới.)
cloud nine

She was on cloud nine after receiving the good news.

Noun
  1. niềm hạnh phúc, niềm vui sướngbờ.

Từ đồng nghĩa